TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chi di spada ferisce, di spada perisce

giọng máy của trình duyệt

chi di spada ferisce, di spada perisce nghĩa là ác giả ác báo.

Nghĩa của chi di spada ferisce, di spada perisce

Tục ngữ

  1. Ác giả ác báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ live by the sword, die by the sword (one who uses violence can expect a violent response)

Câu hỏi thường gặp

chi di spada ferisce, di spada perisce nghĩa là gì?

chi di spada ferisce, di spada perisce (tục ngữ) nghĩa là ác giả ác báo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.