chiatta
danh từ giống cái
/ˈkjat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chiatta · số nhiều: le chiatte
chiatta nghĩa là sà lan.
Nghĩa của chiatta
Danh từ · giống cái
- Sà lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barge, lighter
Câu hỏi thường gặp
chiatta nghĩa là gì?
chiatta (danh từ) nghĩa là sà lan.
chiatta là giống đực hay giống cái?
chiatta là danh từ giống cái: la chiatta, số nhiều le chiatte.