TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiatta

danh từ giống cái
/ˈkjat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiatta · số nhiều: le chiatte

chiatta nghĩa là sà lan.

Nghĩa của chiatta

Danh từ · giống cái

  1. Sà lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barge, lighter

Câu hỏi thường gặp

chiatta nghĩa là gì?

chiatta (danh từ) nghĩa là sà lan.

chiatta là giống đực hay giống cái?

chiatta là danh từ giống cái: la chiatta, số nhiều le chiatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.