TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiazza

danh từ giống cái
/ˈkjat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiazza · số nhiều: le chiazze

chiazza nghĩa là tật, vết.

Nghĩa của chiazza

Danh từ · giống cái

  1. Tật, vết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spot, stain; slick

Câu hỏi thường gặp

chiazza nghĩa là gì?

chiazza (danh từ) nghĩa là tật, vết.

chiazza là giống đực hay giống cái?

chiazza là danh từ giống cái: la chiazza, số nhiều le chiazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.