chiazza
danh từ giống cái
/ˈkjat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chiazza · số nhiều: le chiazze
chiazza nghĩa là tật, vết.
Nghĩa của chiazza
Danh từ · giống cái
- Tật, vết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spot, stain; slick
Câu hỏi thường gặp
chiazza nghĩa là gì?
chiazza (danh từ) nghĩa là tật, vết.
chiazza là giống đực hay giống cái?
chiazza là danh từ giống cái: la chiazza, số nhiều le chiazze.