TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiesetta

danh từ giống cái
/kjeˈzet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiesetta · số nhiều: le chiesette

chiesetta nghĩa là nhà nguyện.

Nghĩa của chiesetta

Danh từ · giống cái

  1. Nhà nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chapel (small, separate church, often rural)

Câu hỏi thường gặp

chiesetta nghĩa là gì?

chiesetta (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.

chiesetta là giống đực hay giống cái?

chiesetta là danh từ giống cái: la chiesetta, số nhiều le chiesette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.