chiesetta
danh từ giống cái
/kjeˈzet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chiesetta · số nhiều: le chiesette
chiesetta nghĩa là nhà nguyện.
Nghĩa của chiesetta
Danh từ · giống cái
- Nhà nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chapel (small, separate church, often rural)
Câu hỏi thường gặp
chiesetta nghĩa là gì?
chiesetta (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.
chiesetta là giống đực hay giống cái?
chiesetta là danh từ giống cái: la chiesetta, số nhiều le chiesette.