chimo
danh từ giống đực
/ˈki.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chimo · số nhiều: i chimi
chimo nghĩa là nhũ chấp.
Nghĩa của chimo
Danh từ · giống đực
- Nhũ chấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chyme
Câu hỏi thường gặp
chimo nghĩa là gì?
chimo (danh từ) nghĩa là nhũ chấp.
chimo là giống đực hay giống cái?
chimo là danh từ giống đực: il chimo, số nhiều i chimi.