TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chimo

danh từ giống đực
/ˈki.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chimo · số nhiều: i chimi

chimo nghĩa là nhũ chấp.

Nghĩa của chimo

Danh từ · giống đực

  1. Nhũ chấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chyme

Câu hỏi thường gặp

chimo nghĩa là gì?

chimo (danh từ) nghĩa là nhũ chấp.

chimo là giống đực hay giống cái?

chimo là danh từ giống đực: il chimo, số nhiều i chimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.