chinotto
danh từ giống đực
/kiˈnɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chinotto · số nhiều: i chinotti
chinotto nghĩa là kim quất, quất.
Nghĩa của chinotto
Danh từ · giống đực
- Kim quất, quất, tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a plant, Citrus myrtifolia, grown throughout Italy; a bitter drink made from the citrus fruit of this plant; a blowjob
Câu hỏi thường gặp
chinotto nghĩa là gì?
chinotto (danh từ) nghĩa là kim quất, quất.
chinotto là giống đực hay giống cái?
chinotto là danh từ giống đực: il chinotto, số nhiều i chinotti.