TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chinotto

danh từ giống đực
/kiˈnɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chinotto · số nhiều: i chinotti

chinotto nghĩa là kim quất, quất.

Nghĩa của chinotto

Danh từ · giống đực

  1. Kim quất, quất, tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a plant, Citrus myrtifolia, grown throughout Italy; a bitter drink made from the citrus fruit of this plant; a blowjob

Câu hỏi thường gặp

chinotto nghĩa là gì?

chinotto (danh từ) nghĩa là kim quất, quất.

chinotto là giống đực hay giống cái?

chinotto là danh từ giống đực: il chinotto, số nhiều i chinotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.