TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Chiovia

/ˈkjɔ.vja/ giọng máy của trình duyệt

Chiovia nghĩa là ki-ép, cơ phụ.

Nghĩa của Chiovia

Danh từ riêng

  1. Từ cổ Ki-ép, cơ phụ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chiovia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kyiv (the capital city of Ukraine and regional administrative centre of Kyiv Oblast)

Câu hỏi thường gặp

Chiovia nghĩa là gì?

Chiovia (danh từ riêng) nghĩa là ki-ép, cơ phụ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.