TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chip

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃip/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chip

chip nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.

Nghĩa của chip

Danh từ · giống đực

  1. Vi mạch, mạch tích hợp, vi mạch tích hợp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chip (small electronic component)

Câu hỏi thường gặp

chip nghĩa là gì?

chip (danh từ) nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.

chip là giống đực hay giống cái?

chip là danh từ giống đực: il chip.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.