TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chitone

danh từ giống đực
/kiˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chitone · số nhiều: i chitoni

chitone nghĩa là ốc song kinh.

Nghĩa của chitone

Danh từ · giống đực

  1. Ốc song kinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chiton

Câu hỏi thường gặp

chitone nghĩa là gì?

chitone (danh từ) nghĩa là ốc song kinh.

chitone là giống đực hay giống cái?

chitone là danh từ giống đực: il chitone, số nhiều i chitoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.