chitone
danh từ giống đực
/kiˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chitone · số nhiều: i chitoni
chitone nghĩa là ốc song kinh.
Nghĩa của chitone
Danh từ · giống đực
- Ốc song kinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chiton
Câu hỏi thường gặp
chitone nghĩa là gì?
chitone (danh từ) nghĩa là ốc song kinh.
chitone là giống đực hay giống cái?
chitone là danh từ giống đực: il chitone, số nhiều i chitoni.