TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chutney

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chutney

chutney nghĩa là tương ớt.

Nghĩa của chutney

Danh từ · giống đực

  1. Tương ớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chutney

Câu hỏi thường gặp

chutney nghĩa là gì?

chutney (danh từ) nghĩa là tương ớt.

chutney là giống đực hay giống cái?

chutney là danh từ giống đực: il chutney.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.