chutney
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chutney
chutney nghĩa là tương ớt.
Nghĩa của chutney
Danh từ · giống đực
- Tương ớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chutney
Câu hỏi thường gặp
chutney nghĩa là gì?
chutney (danh từ) nghĩa là tương ớt.
chutney là giống đực hay giống cái?
chutney là danh từ giống đực: il chutney.