ciarpame
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciarpame · số nhiều: i ciarpami
ciarpame nghĩa là phế liệu.
Nghĩa của ciarpame
Danh từ · giống đực
- Phế liệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubbish, junk; bric-a-brac
Câu hỏi thường gặp
ciarpame nghĩa là gì?
ciarpame (danh từ) nghĩa là phế liệu.
ciarpame là giống đực hay giống cái?
ciarpame là danh từ giống đực: il ciarpame, số nhiều i ciarpami.