TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciascuno

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃasˈku.no/ giọng máy của trình duyệt

ciascuno nghĩa là mọi người, hàng, từng.

Nghĩa của ciascuno

Đại từ

  1. Mọi người.

Hạn định từ

  1. Hàng, từng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciascuno

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ each, every; each, apiece
  • Đại từ each one; everyone, everybody

Câu hỏi thường gặp

ciascuno nghĩa là gì?

ciascuno (đại từ, hạn định từ) nghĩa là mọi người, hàng, từng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.