cibernauta
danh từ cả hai giống
/t͡ʃi.berˈnaw.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la cibernauta
cibernauta nghĩa là cư dân mạng, dân mạng.
Nghĩa của cibernauta
Danh từ · cả hai giống
- Cư dân mạng, dân mạng.
Dạng từ của cibernauta
| Giống cái số nhiều | cibernaute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cibernauta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Internet user, netizen, cybercitizen, internaut, cybernaut
Câu hỏi thường gặp
cibernauta nghĩa là gì?
cibernauta (danh từ) nghĩa là cư dân mạng, dân mạng.
cibernauta là giống đực hay giống cái?
cibernauta là danh từ cả hai giống: il/la cibernauta.