cibernetica
danh từ giống cái
/t͡ʃi.berˈnɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cibernetica · số nhiều: le cibernetiche
cibernetica nghĩa là điều khiển học.
Nghĩa của cibernetica
Danh từ · giống cái
- Điều khiển học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cybernetics; female equivalent of cibernetico
Câu hỏi thường gặp
cibernetica nghĩa là gì?
cibernetica (danh từ) nghĩa là điều khiển học.
cibernetica là giống đực hay giống cái?
cibernetica là danh từ giống cái: la cibernetica, số nhiều le cibernetiche.