TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cibernetica

danh từ giống cái
/t͡ʃi.berˈnɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cibernetica · số nhiều: le cibernetiche

cibernetica nghĩa là điều khiển học.

Nghĩa của cibernetica

Danh từ · giống cái

  1. Điều khiển học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cybernetics; female equivalent of cibernetico

Câu hỏi thường gặp

cibernetica nghĩa là gì?

cibernetica (danh từ) nghĩa là điều khiển học.

cibernetica là giống đực hay giống cái?

cibernetica là danh từ giống cái: la cibernetica, số nhiều le cibernetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.