TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciclismo

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈkliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciclismo · số nhiều: i ciclismi

ciclismo nghĩa là đi xe đạp.

Nghĩa của ciclismo

Danh từ · giống đực

  1. Đi xe đạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cycling, cycle racing

Câu hỏi thường gặp

ciclismo nghĩa là gì?

ciclismo (danh từ) nghĩa là đi xe đạp.

ciclismo là giống đực hay giống cái?

ciclismo là danh từ giống đực: il ciclismo, số nhiều i ciclismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.