ciclismo
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈkliz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciclismo · số nhiều: i ciclismi
ciclismo nghĩa là đi xe đạp.
Nghĩa của ciclismo
Danh từ · giống đực
- Đi xe đạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cycling, cycle racing
Câu hỏi thường gặp
ciclismo nghĩa là gì?
ciclismo (danh từ) nghĩa là đi xe đạp.
ciclismo là giống đực hay giống cái?
ciclismo là danh từ giống đực: il ciclismo, số nhiều i ciclismi.