ciclone
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈklo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciclone · số nhiều: i cicloni
ciclone nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
Nghĩa của ciclone
Danh từ · giống đực
- Khi xoáy thuận, khi xoáy tụ, bão.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyclone; whirlwind
Câu hỏi thường gặp
ciclone nghĩa là gì?
ciclone (danh từ) nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
ciclone là giống đực hay giống cái?
ciclone là danh từ giống đực: il ciclone, số nhiều i cicloni.