TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciclone

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈklo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciclone · số nhiều: i cicloni

ciclone nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.

Nghĩa của ciclone

Danh từ · giống đực

  1. Khi xoáy thuận, khi xoáy tụ, bão.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cyclone; whirlwind

Câu hỏi thường gặp

ciclone nghĩa là gì?

ciclone (danh từ) nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.

ciclone là giống đực hay giống cái?

ciclone là danh từ giống đực: il ciclone, số nhiều i cicloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.