TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cicoria

danh từ giống cái
/t͡ʃiˈkɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cicoria · số nhiều: le cicorie

cicoria nghĩa là cải ô rô.

Nghĩa của cicoria

Danh từ · giống cái

  1. Cải ô rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chicory

Câu hỏi thường gặp

cicoria nghĩa là gì?

cicoria (danh từ) nghĩa là cải ô rô.

cicoria là giống đực hay giống cái?

cicoria là danh từ giống cái: la cicoria, số nhiều le cicorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.