TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cile

/ˈt͡ʃi.le/ giọng máy của trình duyệt

Cile nghĩa là chi-lê.

Nghĩa của Cile

Danh từ riêng

  1. Chi-lê.

Câu ví dụ với Cile

  • Io vivo in Cile. Tôi sống ở Chile. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721873
  • Vivo in Cile. Tôi sống ở Chile. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Chile (a country in South America)

Câu hỏi thường gặp

Cile nghĩa là gì?

Cile (danh từ riêng) nghĩa là chi-lê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.