ciliegio
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈljɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciliegio · số nhiều: i ciliegi
ciliegio nghĩa là anh đào, cây anh đào.
Nghĩa của ciliegio
Danh từ · giống đực
- Anh đào.
- Cây anh đào.
- Gỗ anh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherry tree
Câu hỏi thường gặp
ciliegio nghĩa là gì?
ciliegio (danh từ) nghĩa là anh đào, cây anh đào.
ciliegio là giống đực hay giống cái?
ciliegio là danh từ giống đực: il ciliegio, số nhiều i ciliegi.