TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciliegio

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈljɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciliegio · số nhiều: i ciliegi

ciliegio nghĩa là anh đào, cây anh đào.

Nghĩa của ciliegio

Danh từ · giống đực

  1. Anh đào.
  2. Cây anh đào.
  3. Gỗ anh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cherry tree

Câu hỏi thường gặp

ciliegio nghĩa là gì?

ciliegio (danh từ) nghĩa là anh đào, cây anh đào.

ciliegio là giống đực hay giống cái?

ciliegio là danh từ giống đực: il ciliegio, số nhiều i ciliegi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.