cilindro
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈlin.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cilindro · số nhiều: i cilindri
cilindro nghĩa là hình trụ tròn, mũ chóp cao.
Nghĩa của cilindro
Danh từ · giống đực
- Hình trụ tròn.
- Mũ chóp cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cylinder; roller; top hat; tumbler (movable obstruction in a lock)
Câu hỏi thường gặp
cilindro nghĩa là gì?
cilindro (danh từ) nghĩa là hình trụ tròn, mũ chóp cao.
cilindro là giống đực hay giống cái?
cilindro là danh từ giống đực: il cilindro, số nhiều i cilindri.