TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cilindro

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈlin.dro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cilindro · số nhiều: i cilindri

cilindro nghĩa là hình trụ tròn, mũ chóp cao.

Nghĩa của cilindro

Danh từ · giống đực

  1. Hình trụ tròn.
  2. Mũ chóp cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cylinder; roller; top hat; tumbler (movable obstruction in a lock)

Câu hỏi thường gặp

cilindro nghĩa là gì?

cilindro (danh từ) nghĩa là hình trụ tròn, mũ chóp cao.

cilindro là giống đực hay giống cái?

cilindro là danh từ giống đực: il cilindro, số nhiều i cilindri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.