Cina
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃi.na/ giọng máy của trình duyệt
Cina nghĩa là trung quốc, trung hoa.
Nghĩa của Cina
Danh từ riêng
- Trung quốc, trung hoa, tàu.
Họ từ của Cina
Câu ví dụ với Cina
- Il Giappone ha relazioni diplomatiche con la Cina. Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.Tatoeba #379757
- La società punta ad espandersi in Cina. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612095
- A lui piace la Cina? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7148177
- Sono venuto dalla Cina. Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399097
- Perché la tecnologia moderna non si è sviluppata in Cina? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655212
- Gli piace la Cina? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7148176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng China (a cultural region and civilization in East Asia, occupying the region around the Yellow, Yangtze, and Pearl Rivers, taken as a whole under its various dynasties); China (a large country in East Asia, occupying the region around the Yellow, Yangtze, and Pearl Rivers; the People's Republic of China, since 1949; official name: Repubblica Popolare Cinese)
Câu hỏi thường gặp
Cina nghĩa là gì?
Cina (danh từ riêng) nghĩa là trung quốc, trung hoa.