TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinghia

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃin.ɡja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cinghia · số nhiều: le cinghie

cinghia nghĩa là dây lưng, dây nịt.

Nghĩa của cinghia

Danh từ · giống cái

  1. Dây lưng, dây nịt, thắt lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belt; strap; thong

Câu hỏi thường gặp

cinghia nghĩa là gì?

cinghia (danh từ) nghĩa là dây lưng, dây nịt.

cinghia là giống đực hay giống cái?

cinghia là danh từ giống cái: la cinghia, số nhiều le cinghie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.