cinghia
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃin.ɡja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cinghia · số nhiều: le cinghie
cinghia nghĩa là dây lưng, dây nịt.
Nghĩa của cinghia
Danh từ · giống cái
- Dây lưng, dây nịt, thắt lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belt; strap; thong
Câu hỏi thường gặp
cinghia nghĩa là gì?
cinghia (danh từ) nghĩa là dây lưng, dây nịt.
cinghia là giống đực hay giống cái?
cinghia là danh từ giống cái: la cinghia, số nhiều le cinghie.