TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinquantacinque

/t͡ʃinˌkwan.taˈt͡ʃin.kwe/ giọng máy của trình duyệt

cinquantacinque nghĩa là năm mươi lăm.

Nghĩa của cinquantacinque

Số từ

  1. Năm mươi lăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fifty-five

Câu hỏi thường gặp

cinquantacinque nghĩa là gì?

cinquantacinque (số từ) nghĩa là năm mươi lăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.