TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinquantatré

/t͡ʃinˌkwan.taˈtre/ giọng máy của trình duyệt

cinquantatré nghĩa là năm mươi ba.

Nghĩa của cinquantatré

Số từ

  1. Năm mươi ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fifty-three

Câu hỏi thường gặp

cinquantatré nghĩa là gì?

cinquantatré (số từ) nghĩa là năm mươi ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.