cipria
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃi.prja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cipria · số nhiều: le ciprie
cipria nghĩa là phấn.
Nghĩa của cipria
Danh từ · giống cái
- Phấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ face powder
Câu hỏi thường gặp
cipria nghĩa là gì?
cipria (danh từ) nghĩa là phấn.
cipria là giống đực hay giống cái?
cipria là danh từ giống cái: la cipria, số nhiều le ciprie.