circoncisione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la circoncisione · số nhiều: le circoncisioni
circoncisione nghĩa là cắt bao quy đầu.
Nghĩa của circoncisione
Danh từ · giống cái
- Cắt bao quy đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumcision
Câu hỏi thường gặp
circoncisione nghĩa là gì?
circoncisione (danh từ) nghĩa là cắt bao quy đầu.
circoncisione là giống đực hay giống cái?
circoncisione là danh từ giống cái: la circoncisione, số nhiều le circoncisioni.