TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circonferenza

danh từ giống cái
/t͡ʃir.kon.feˈrɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la circonferenza · số nhiều: le circonferenze

circonferenza nghĩa là chu vi, đường tròn, độ dài chu vi, độ dài.

Nghĩa của circonferenza

Danh từ · giống cái

  1. Chu vi, đường tròn.
  2. Độ dài chu vi, độ dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumference

Câu hỏi thường gặp

circonferenza nghĩa là gì?

circonferenza (danh từ) nghĩa là chu vi, đường tròn, độ dài chu vi, độ dài.

circonferenza là giống đực hay giống cái?

circonferenza là danh từ giống cái: la circonferenza, số nhiều le circonferenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.