circoscrizione
danh từ giống cái
/t͡ʃir.kos.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la circoscrizione · số nhiều: le circoscrizioni
circoscrizione nghĩa là khu vực bầu cử.
Nghĩa của circoscrizione
Danh từ · giống cái
- Khu vực bầu cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumscription; district, area (administrative unit); constituency (district represented by one or more elected officials)
Câu hỏi thường gặp
circoscrizione nghĩa là gì?
circoscrizione (danh từ) nghĩa là khu vực bầu cử.
circoscrizione là giống đực hay giống cái?
circoscrizione là danh từ giống cái: la circoscrizione, số nhiều le circoscrizioni.