TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circoscrizione

danh từ giống cái
/t͡ʃir.kos.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la circoscrizione · số nhiều: le circoscrizioni

circoscrizione nghĩa là khu vực bầu cử.

Nghĩa của circoscrizione

Danh từ · giống cái

  1. Khu vực bầu cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumscription; district, area (administrative unit); constituency (district represented by one or more elected officials)

Câu hỏi thường gặp

circoscrizione nghĩa là gì?

circoscrizione (danh từ) nghĩa là khu vực bầu cử.

circoscrizione là giống đực hay giống cái?

circoscrizione là danh từ giống cái: la circoscrizione, số nhiều le circoscrizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.