circuito integrato
đi với mạo từ: il circuito integrato · số nhiều: i circuiti integrati
circuito integrato nghĩa là vi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp, mạch vi xử lý.
Nghĩa của circuito integrato
Danh từ · giống đực
- Vi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp.
- Mạch vi xử lý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ integrated circuit
Câu hỏi thường gặp
circuito integrato nghĩa là gì?
circuito integrato (danh từ) nghĩa là vi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp, mạch vi xử lý.
circuito integrato là giống đực hay giống cái?
circuito integrato là danh từ giống đực: il circuito integrato, số nhiều i circuiti integrati.