cirillico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cirillico · số nhiều: i cirillici
cirillico nghĩa là chữ kirin.
Nghĩa của cirillico
Danh từ · giống đực
- Chữ kirin.
Dạng từ của cirillico
| Giống cái | cirillica |
| Giống cái số nhiều | cirilliche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cyrillic
- Danh từ Cyrillic
Câu hỏi thường gặp
cirillico nghĩa là gì?
cirillico (danh từ) nghĩa là chữ kirin.
cirillico là giống đực hay giống cái?
cirillico là danh từ giống đực: il cirillico, số nhiều i cirillici.