TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cirro

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃir.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cirro · số nhiều: i cirri

cirro nghĩa là mây ti.

Nghĩa của cirro

Danh từ · giống đực

  1. Mây ti.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cirrus (cloud); tendril

Câu hỏi thường gặp

cirro nghĩa là gì?

cirro (danh từ) nghĩa là mây ti.

cirro là giống đực hay giống cái?

cirro là danh từ giống đực: il cirro, số nhiều i cirri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.