cirro
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃir.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cirro · số nhiều: i cirri
cirro nghĩa là mây ti.
Nghĩa của cirro
Danh từ · giống đực
- Mây ti.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cirrus (cloud); tendril
Câu hỏi thường gặp
cirro nghĩa là gì?
cirro (danh từ) nghĩa là mây ti.
cirro là giống đực hay giống cái?
cirro là danh từ giống đực: il cirro, số nhiều i cirri.