TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cirrosi

danh từ giống cái
/t͡ʃirˈrɔ.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cirrosi

cirrosi nghĩa là xơ gan.

Nghĩa của cirrosi

Danh từ · giống cái

  1. Xơ gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cirrhosis

Câu hỏi thường gặp

cirrosi nghĩa là gì?

cirrosi (danh từ) nghĩa là xơ gan.

cirrosi là giống đực hay giống cái?

cirrosi là danh từ giống cái: la cirrosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.