cirrosi
danh từ giống cái
/t͡ʃirˈrɔ.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cirrosi
cirrosi nghĩa là xơ gan.
Nghĩa của cirrosi
Danh từ · giống cái
- Xơ gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cirrhosis
Câu hỏi thường gặp
cirrosi nghĩa là gì?
cirrosi (danh từ) nghĩa là xơ gan.
cirrosi là giống đực hay giống cái?
cirrosi là danh từ giống cái: la cirrosi.