TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cisgiordania

/t͡ʃiz.d͡ʒorˈda.nja/ giọng máy của trình duyệt

Cisgiordania nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

Nghĩa của Cisgiordania

Danh từ riêng

  1. Bờ tây, tây ngạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the West Bank (a region of the State of Palestine, west of the Jordan River)

Câu hỏi thường gặp

Cisgiordania nghĩa là gì?

Cisgiordania (danh từ riêng) nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.