Cisgiordania
/t͡ʃiz.d͡ʒorˈda.nja/ giọng máy của trình duyệt
Cisgiordania nghĩa là bờ tây, tây ngạn.
Nghĩa của Cisgiordania
Danh từ riêng
- Bờ tây, tây ngạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng the West Bank (a region of the State of Palestine, west of the Jordan River)
Câu hỏi thường gặp
Cisgiordania nghĩa là gì?
Cisgiordania (danh từ riêng) nghĩa là bờ tây, tây ngạn.