cisterna
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cisterna · số nhiều: le cisterne
cisterna nghĩa là thùng, bể, két.
Nghĩa của cisterna
Danh từ · giống cái
- Thùng.
- Bể, két.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank (for liquid); cistern
Câu hỏi thường gặp
cisterna nghĩa là gì?
cisterna (danh từ) nghĩa là thùng, bể, két.
cisterna là giống đực hay giống cái?
cisterna là danh từ giống cái: la cisterna, số nhiều le cisterne.