TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cisterna

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cisterna · số nhiều: le cisterne

cisterna nghĩa là thùng, bể, két.

Nghĩa của cisterna

Danh từ · giống cái

  1. Thùng.
  2. Bể, két.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tank (for liquid); cistern

Câu hỏi thường gặp

cisterna nghĩa là gì?

cisterna (danh từ) nghĩa là thùng, bể, két.

cisterna là giống đực hay giống cái?

cisterna là danh từ giống cái: la cisterna, số nhiều le cisterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.