TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cisti

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃis.ti/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cisti

cisti nghĩa là túi bao, nang.

Nghĩa của cisti

Danh từ · giống cái

  1. Túi bao, nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cyst
  • Tiền tố cystic
  • Hậu tố cyst

Câu hỏi thường gặp

cisti nghĩa là gì?

cisti (danh từ) nghĩa là túi bao, nang.

cisti là giống đực hay giống cái?

cisti là danh từ giống cái: la cisti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.