TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cistifellea

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cistifellea · số nhiều: le cistifellee

cistifellea nghĩa là bao đựng mật, túi mật.

Nghĩa của cistifellea

Danh từ · giống cái

  1. Bao đựng mật, túi mật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cistifellea

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gall bladder

Câu hỏi thường gặp

cistifellea nghĩa là gì?

cistifellea (danh từ) nghĩa là bao đựng mật, túi mật.

cistifellea là giống đực hay giống cái?

cistifellea là danh từ giống cái: la cistifellea, số nhiều le cistifellee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.