TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cistite

danh từ giống cái
/t͡ʃisˈti.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cistite · số nhiều: le cistiti

cistite nghĩa là viêm bàng quang.

Nghĩa của cistite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm bàng quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cystitis

Câu hỏi thường gặp

cistite nghĩa là gì?

cistite (danh từ) nghĩa là viêm bàng quang.

cistite là giống đực hay giống cái?

cistite là danh từ giống cái: la cistite, số nhiều le cistiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.