TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

citologia

danh từ giống cái
/t͡ʃi.to.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la citologia · số nhiều: le citologie

citologia nghĩa là tế bào học, sinh học tế bào.

Nghĩa của citologia

Danh từ · giống cái

  1. Tế bào học, sinh học tế bào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cytology

Câu hỏi thường gặp

citologia nghĩa là gì?

citologia (danh từ) nghĩa là tế bào học, sinh học tế bào.

citologia là giống đực hay giống cái?

citologia là danh từ giống cái: la citologia, số nhiều le citologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.