citoscheletro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il citoscheletro · số nhiều: i citoscheletri
citoscheletro nghĩa là bộ xương tế bào.
Nghĩa của citoscheletro
Danh từ · giống đực
- Bộ xương tế bào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cytoskeleton
Câu hỏi thường gặp
citoscheletro nghĩa là gì?
citoscheletro (danh từ) nghĩa là bộ xương tế bào.
citoscheletro là giống đực hay giống cái?
citoscheletro là danh từ giống đực: il citoscheletro, số nhiều i citoscheletri.