citronella
danh từ giống cái
/t͡ʃi.troˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la citronella · số nhiều: le citronelle
citronella nghĩa là sả.
Nghĩa của citronella
Danh từ · giống cái
- Sả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citronella; lemongrass
Câu hỏi thường gặp
citronella nghĩa là gì?
citronella (danh từ) nghĩa là sả.
citronella là giống đực hay giống cái?
citronella là danh từ giống cái: la citronella, số nhiều le citronelle.