cittadella
danh từ giống cái
/t͡ʃit.taˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cittadella · số nhiều: le cittadelle
cittadella nghĩa là thành luỹ, thành trì, thành quách.
Nghĩa của cittadella
Danh từ · giống cái
- Thành luỹ, thành trì, thành quách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citadel; stronghold
Câu hỏi thường gặp
cittadella nghĩa là gì?
cittadella (danh từ) nghĩa là thành luỹ, thành trì, thành quách.
cittadella là giống đực hay giống cái?
cittadella là danh từ giống cái: la cittadella, số nhiều le cittadelle.