TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cittadella

danh từ giống cái
/t͡ʃit.taˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cittadella · số nhiều: le cittadelle

cittadella nghĩa là thành luỹ, thành trì, thành quách.

Nghĩa của cittadella

Danh từ · giống cái

  1. Thành luỹ, thành trì, thành quách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ citadel; stronghold

Câu hỏi thường gặp

cittadella nghĩa là gì?

cittadella (danh từ) nghĩa là thành luỹ, thành trì, thành quách.

cittadella là giống đực hay giống cái?

cittadella là danh từ giống cái: la cittadella, số nhiều le cittadelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.