TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciuco

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃu.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciuco · số nhiều: i ciuchi

ciuco nghĩa là lừa.

Nghĩa của ciuco

Danh từ · giống đực

  1. Lừa.

Dạng từ của ciuco

Giống cáiciuca
Giống cái số nhiềuciuche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ass (animal, or foolish person); fool
  • Tính từ small

Câu hỏi thường gặp

ciuco nghĩa là gì?

ciuco (danh từ) nghĩa là lừa.

ciuco là giống đực hay giống cái?

ciuco là danh từ giống đực: il ciuco, số nhiều i ciuchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.