ciuco
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃu.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciuco · số nhiều: i ciuchi
ciuco nghĩa là lừa.
Nghĩa của ciuco
Danh từ · giống đực
- Lừa.
Dạng từ của ciuco
| Giống cái | ciuca |
| Giống cái số nhiều | ciuche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ass (animal, or foolish person); fool
- Tính từ small
Câu hỏi thường gặp
ciuco nghĩa là gì?
ciuco (danh từ) nghĩa là lừa.
ciuco là giống đực hay giống cái?
ciuco là danh từ giống đực: il ciuco, số nhiều i ciuchi.