TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciuffo

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃuf.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciuffo · số nhiều: i ciuffi

ciuffo nghĩa là bó, chùm.

Nghĩa của ciuffo

Danh từ · giống đực

  1. Bó, chùm, buồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tuft (of hair etc.); bunch (of leaves, herbs etc.)

Câu hỏi thường gặp

ciuffo nghĩa là gì?

ciuffo (danh từ) nghĩa là bó, chùm.

ciuffo là giống đực hay giống cái?

ciuffo là danh từ giống đực: il ciuffo, số nhiều i ciuffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.