ciuffo
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃuf.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciuffo · số nhiều: i ciuffi
ciuffo nghĩa là bó, chùm.
Nghĩa của ciuffo
Danh từ · giống đực
- Bó, chùm, buồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuft (of hair etc.); bunch (of leaves, herbs etc.)
Câu hỏi thường gặp
ciuffo nghĩa là gì?
ciuffo (danh từ) nghĩa là bó, chùm.
ciuffo là giống đực hay giống cái?
ciuffo là danh từ giống đực: il ciuffo, số nhiều i ciuffi.