ciurma
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ciurma · số nhiều: le ciurme
ciurma nghĩa là thuỷ thủ.
Nghĩa của ciurma
Danh từ · giống cái
- Thuỷ thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crew (of a ship)
Câu hỏi thường gặp
ciurma nghĩa là gì?
ciurma (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.
ciurma là giống đực hay giống cái?
ciurma là danh từ giống cái: la ciurma, số nhiều le ciurme.