TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciurma

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ciurma · số nhiều: le ciurme

ciurma nghĩa là thuỷ thủ.

Nghĩa của ciurma

Danh từ · giống cái

  1. Thuỷ thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crew (of a ship)

Câu hỏi thường gặp

ciurma nghĩa là gì?

ciurma (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.

ciurma là giống đực hay giống cái?

ciurma là danh từ giống cái: la ciurma, số nhiều le ciurme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.