TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coach

danh từ giống đực
/ˈkot͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coach

coach nghĩa là huấn luyện viên.

Nghĩa của coach

Danh từ · giống đực

  1. Huấn luyện viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coach (sports instructor)

Câu hỏi thường gặp

coach nghĩa là gì?

coach (danh từ) nghĩa là huấn luyện viên.

coach là giống đực hay giống cái?

coach là danh từ giống đực: il coach.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.