TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cobalto

danh từ giống đực
/koˈbal.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cobalto · số nhiều: i cobalti

cobalto nghĩa là coban.

Nghĩa của cobalto

Danh từ · giống đực

  1. Coban.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cobalt; cobalt blue
  • Tính từ cobalt; cobalt-coloured/colored (following a noun)

Câu hỏi thường gặp

cobalto nghĩa là gì?

cobalto (danh từ) nghĩa là coban.

cobalto là giống đực hay giống cái?

cobalto là danh từ giống đực: il cobalto, số nhiều i cobalti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.