cobra
danh từ giống đực
/ˈkɔ.bra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cobra
cobra nghĩa là rắn hổ mang, hổ mang.
Nghĩa của cobra
Danh từ · giống đực
- Rắn hổ mang, hổ mang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cobra
Câu hỏi thường gặp
cobra nghĩa là gì?
cobra (danh từ) nghĩa là rắn hổ mang, hổ mang.
cobra là giống đực hay giống cái?
cobra là danh từ giống đực: il cobra.