coccige
danh từ giống đực
/ˈkɔt.t͡ʃi.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coccige · số nhiều: i coccigi
coccige nghĩa là xương cụt.
Nghĩa của coccige
Danh từ · giống đực
- Xương cụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coccyx, tailbone
Câu hỏi thường gặp
coccige nghĩa là gì?
coccige (danh từ) nghĩa là xương cụt.
coccige là giống đực hay giống cái?
coccige là danh từ giống đực: il coccige, số nhiều i coccigi.