coccola
danh từ giống cái
/ˈkɔk.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coccola · số nhiều: le coccole
coccola nghĩa là quả mọng, quả.
Nghĩa của coccola
Danh từ · giống cái
- Thân mật Quả mọng, quả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the berry-like cone of the juniper; cuddle
Câu hỏi thường gặp
coccola nghĩa là gì?
coccola (danh từ) nghĩa là quả mọng, quả.
coccola là giống đực hay giống cái?
coccola là danh từ giống cái: la coccola, số nhiều le coccole.