TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coccola

danh từ giống cái
/ˈkɔk.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coccola · số nhiều: le coccole

coccola nghĩa là quả mọng, quả.

Nghĩa của coccola

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Quả mọng, quả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the berry-like cone of the juniper; cuddle

Câu hỏi thường gặp

coccola nghĩa là gì?

coccola (danh từ) nghĩa là quả mọng, quả.

coccola là giống đực hay giống cái?

coccola là danh từ giống cái: la coccola, số nhiều le coccole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.