codardia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la codardia · số nhiều: le codardie
codardia nghĩa là tính nhút nhát.
Nghĩa của codardia
Danh từ · giống cái
- Tính nhút nhát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowardliness, cowardice
Câu hỏi thường gặp
codardia nghĩa là gì?
codardia (danh từ) nghĩa là tính nhút nhát.
codardia là giống đực hay giống cái?
codardia là danh từ giống cái: la codardia, số nhiều le codardie.